• |
Ví dụ: Nguyễn Thị Hiền, Mai Huong, Kim Dung, Huong, 801,
Đã có điểm thi Đại Học năm 2013.
TOP 100 Đề thi - đáp án Chỉ tiêu tuyển sinh Điểm chuẩn Tiện ích
 
Top 100 của trường ĐH Sư Phạm TP HCM
SBD Họ tên Khối thi Môn 1 Môn 2 Môn 3 Tổng điểm Khu vực + Ưu tiên Chi tiết
2728 Võ Minh Nhật A 9.00 9.00 9.25 27.50 3 27.50
17812 Bùi Thị Hòa A 8.00 9.00 9.25 26.50 2 27.00
3191 Huỳnh Phạm Anh Trúc A 9.00 7.50 9.50 26.00 2 26.50
2865 Nguyễn Thị Thúy Quỳnh A 9.00 7.50 9.50 26.00 2 26.50
3171 Phan Phụng Trí A 9.00 8.25 8.75 26.00 1 27.50
4338 Trần Thị Thu Hảo A 9.00 7.50 9.25 26.00 1 27.50
13135 Lương Chung Hội D1 6.50 10.00 9.00 25.50 2 26.00
17831 Nguyễn Hiếu Thảo A 9.00 7.50 8.75 25.50 2NT 26.50
13149 Nguyễn Mai Diệu Huyên D1 7.00 9.25 9.25 25.50 2 26.00
17935 Nguyễn Minh Vũ A 6.75 9.25 9.25 25.50 2 26.00
3270 Nguyễn Phương Viên A 7.50 8.50 9.25 25.50 2NT 26.50
17840 Nguyễn Uyên Trâm A 9.00 8.50 8.00 25.50 2 26.00
4741 Trần Thế Sang A 9.00 7.50 9.00 25.50 3 25.50
17896 Bùi Quang Hiền A 8.50 8.25 8.25 25.00 2NT 26.00
2472 Huỳnh Hứa Duy Khang A 8.50 7.75 8.50 25.00 3 25.00
2311 Lê Đình Hải A 9.50 7.75 7.50 25.00 3 25.00
13519 Lê Uyên Phương D1 7.00 7.75 10.00 25.00 3 25.00
17932 Lê Vũ Kim Tụ A 9.00 6.50 9.50 25.00 2 25.50
2835 Nguyễn Kim Phượng A 9.00 6.00 10.00 25.00 1 26.50
17931 Nguyễn Mạnh Tú A 6.25 9.50 9.00 25.00 2NT 26.00
6947 Nguyễn Thị Hồng Nhung B 9.50 7.00 8.25 25.00 2 25.50
14418 Nguyễn Thị Thùy Trang D1 7.25 8.50 9.00 25.00 1 26.50
14104 Nguyễn Thụy Nhật Giao D1 7.25 9.00 8.50 25.00 2 25.50
2125 Trần Phạm Quốc Anh A 8.00 8.25 8.75 25.00 1 26.50
13476 Đỗ Lê Quỳnh Như D1 6.50 8.25 9.50 24.50 3 24.50
13348 Lê Thanh Hoàn Mỹ D1 8.00 7.25 9.25 24.50 3 24.50
18302 Lý Thanh Nguyên D1 7.50 9.00 8.00 24.50 1 26.00
2422 Ngô Quang Huy A 8.00 7.50 8.75 24.50 2 25.00
4649 Ngô Thị Tuyết Nhung A 8.50 7.50 8.50 24.50 2 25.00
11811 Nguyễn Ngọc Uyên Phương D1 8.00 7.50 9.00 24.50 3 24.50
17734 Nguyễn Thị Hồng Duyên D1 7.50 7.50 9.25 24.50 2 25.00
2813 Nguyễn Thị Thanh Phương A 9.00 6.75 8.75 24.50 3 24.50
13177 Trần Ngọc Quỳnh Hương D1 7.00 7.50 9.75 24.50 3 24.50
14427 Trần Thị Ngọc Trâm D1 8.00 8.25 8.00 24.50 1 26.00
17841 Trần Thị Tú Trinh A 8.50 8.25 7.75 24.50 1 26.00
2246 Trương Lan Đài A 8.00 7.50 9.00 24.50 2 25.00
13861 Vương Phan Minh Uyên D1 7.00 8.25 9.00 24.50 3 24.50
14361 Bùi Ngọc Thạch D1 6.75 9.00 8.25 24.00 3 24.00
13520 Bùi Thị Hoài Phương D1 5.75 9.00 9.00 24.00 2 24.50
4679 Đỗ Thanh Phong A 7.00 7.75 9.00 24.00 2 24.50
13785 Dương Thị Hương Trang D1 6.50 7.75 9.50 24.00 1 25.50
13633 Hồ Thị Thạch Thảo D1 6.25 9.00 8.50 24.00 2 24.50
13711 Huỳnh Anh Thư D1 7.00 8.00 9.00 24.00 3 24.00
4998 Huỳnh Bảo Tố Uyên A 9.00 6.00 8.75 24.00 1 25.50
13253 Huỳnh Đỗ Mỹ Linh D1 6.00 8.25 9.50 24.00 2 24.50
13523 Lê Thiên Thanh Phương D1 7.00 7.75 9.00 24.00 1 25.50
5439 Nguyễn Hồ Tú Uyên A 8.75 6.75 8.50 24.00 2 24.50
4514 Nguyễn Khánh Phương Linh A 8.75 7.50 7.50 24.00 3 24.00
13491 Nguyễn Nam Phong D1 5.50 8.75 9.50 24.00 3 24.00
13746 Nguyễn Như Tiên D1 6.00 9.00 8.75 24.00 1 25.50
3331 Nguyễn Thành Hải ý A 8.25 8.00 7.75 24.00 2 24.50
17898 Nguyễn Thị Hoài A 9.00 7.25 7.75 24.00 1 25.50
17512 Nguyễn Vĩnh Khương D1 6.25 8.25 9.50 24.00 2 24.50
17810 Nguyễn Xuân Hảo A 9.00 7.25 7.75 24.00 2 24.50
17328 Phạm Ngọc Trung A 7.75 7.75 8.25 24.00 2 24.50
13862 Phạm Nhã Uyên Uyên D1 7.25 7.50 9.00 24.00 3 24.00
13950 Trần Ngọc Như ý D1 6.00 9.00 9.00 24.00 2 24.50
14127 Võ Phạm Thái Hằng D1 7.00 8.25 8.50 24.00 3 24.00
2884 Vũ Thị Hồng Sen A 8.50 8.00 7.50 24.00 1 25.50
13379 Đào Thị Hồng Nhân D1 6.50 8.25 8.50 23.50 2 24.00
2518 Huỳnh Thị Lành A 8.00 7.50 7.75 23.50 1 25.00
17537 Lê Hải Đăng D1 5.25 8.75 9.50 23.50 1 25.00
13532 Lê Thị Thúy Phượng D1 6.25 9.25 8.00 23.50 2 24.00
3611 Mai Trung Hiếu A 8.00 9.50 6.00 23.50 3 23.50
4583 Ngô Hồng Hoài Nam A 8.50 7.25 7.50 23.50 3 23.50
3282 Nguyễn Hoàng Vinh A 8.50 8.25 6.50 23.50 2 24.00
4336 Nguyễn Huỳnh Ngọc Hảo A 8.00 6.50 8.75 23.50 3 23.50
2161 Nguyễn Minh Châu A 7.75 7.00 8.50 23.50 2 24.00
15269 Nguyễn Minh Khoa D3 6.00 9.00 8.50 23.50 3 23.50
14292 Nguyễn Ngọc Khánh Phi D1 7.00 8.75 7.50 23.50 3 23.50
13127 Nguyễn Phạm Tuấn Hòa D1 5.75 8.25 9.25 23.50 3 23.50
14054 Nguyễn Quỳnh Anh D1 7.00 7.25 9.00 23.50 3 23.50
17903 Nguyễn Thị Lãnh A 8.25 7.00 8.00 23.50 2NT 24.50
13162 Nguyễn Thị Minh Huyền D1 6.00 9.25 8.00 23.50 1 25.00
3838 Nguyễn Thị Nhung A 9.00 7.75 6.50 23.50 1 25.00
18289 Nguyễn Thị Thùy Dương D1 5.50 8.50 9.50 23.50 2 24.00
13457 Nguyễn Thị Yến Nhi D1 6.50 8.25 8.50 23.50 2NT 24.50
2090 Nguyễn Văn Bình An A 8.75 6.50 8.00 23.50 2 24.00
17815 Phạm Lê Xuân Huy A 9.00 7.25 7.25 23.50 1 25.00
13043 Phạm Thị Mỹ Hạnh D1 7.00 8.00 8.25 23.50 3 23.50
2219 Phan Nguyễn Vũ Duy A 8.25 6.75 8.25 23.50 2NT 24.50
13155 Phan Thị Thu Huyền D1 5.50 8.25 9.50 23.50 3 23.50
2888 Tạ Thanh Sơn A 8.75 7.00 7.50 23.50 2NT 24.50
2487 Trần Đăng Khoa A 7.00 7.50 8.75 23.50 1 25.00
2264 Trần Hoàng Đăng A 8.25 8.50 6.50 23.50 3 23.50
4688 Trần Thu Hòa Phụng A 9.00 6.50 8.00 23.50 3 23.50
2410 Vũ Ngọc Huấn A 8.25 7.50 7.75 23.50 3 23.50
6281 Bành Ngọc Hương A1 7.25 7.75 8.00 23.00 3 23.00
12934 Cao Thanh Diệu D1 6.75 8.25 8.00 23.00 3 23.00
5023 Cao Thanh Vinh A 9.00 6.00 8.00 23.00 3 23.00
6278 Đặng Huy A1 7.25 7.25 8.25 23.00 3 23.00
13410 Đặng Ngọc Thanh Nguyên D1 5.50 8.00 9.50 23.00 3 23.00
13203 Đỗ Nguyễn Đăng Khoa D1 6.25 8.00 8.75 23.00 3 23.00
12962 Đoàn Thiện Duyên D1 6.25 8.25 8.25 23.00 3 23.00
14539 Hà Gia Hân D1 7.75 8.25 6.75 23.00 3 23.00
13376 Hoàng Kim Ngân D1 5.75 9.00 8.00 23.00 1 24.50
14092 Hoàng Trần Quang Dương D1 6.25 7.50 9.00 23.00 3 23.00
4672 Lâm Cự Phong A 7.50 6.50 8.75 23.00 3 23.00
13802 Lê Hồ Lộc Trân D1 6.25 7.50 9.00 23.00 3 23.00
17575 Lê Thanh Nga A 7.00 8.00 8.00 23.00 2NT 24.00
< 1 >
Cơ quan chủ quản
Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: Tầng 16, Tòa nhà VTC, 18 Tam Trinh,
Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Email:kiennguyentien@soha.vn
HotLine: 098 928 0654 (Mr. Nguyễn Tiến Kiên).
Liên hệ quảng cáo
AdMicro
Hà Nội – Ms.Thúy: 0932 888 819 – (84 4) 3974 8899. Ext 6688
Hồ Chí Minh – Mr.Tuấn: 0983 050 185 – (84 8) 7307 7979. Ext 173
Email: giaitrixahoi@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH: AdMicro
Ms.Thơm: 01268 269 779
Address: Tầng 11, Tòa nhà CDC, 25-27 Phố Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.