• |
TOP 100 Đề thi - đáp án Chỉ tiêu tuyển sinh Điểm chuẩn Tiện ích
 
Chi tiết điểm thi của thí sinh: Cù Thị Thu Trang
Thứ tự Xếp hạng của Thí sinh

Cù Thị Thu Trang SBD: 290281 năm thi: 2012
Ngày sinh: 12-11-1994 Giới tính:
Nơi sinh:

Môn1: 8.50Môn2: 10.00Môn3: 8.50Môn4: 9.00Môn5: 9.00Môn6: 10.00
Điểm thi: 55.00Điểm cộng: 1.50Điểm tổng: 56.50Xếp hạng:

Tỉnh: Thanh Hoá

Thứ hạng theo tỉnh Thanh Hoá:
  • Số lượng thí sinh của tỉnh cùng điểm 55.00 là: 36
  • Số lượng thí sinh của tỉnh hơn điểm 55.00 là: 65

Lưu ý: Vị trí, thứ tự xếp hạng trong ngành, trường chúng tôi chỉ xếp theo điểm thi của bạn chưa cộng điểm ưu tiên. Những thông tin chúng tôi đưa ra chỉ mang tính chất tham khảo
STT SBD Họ tên M1 M2 M3 M4 M5 M6 Điểm tổng Ưu tiên + Ưu tiên Xếp hạng Chi tiết
31
290026 Phạm Quỳnh Anh 9.00 10.00 8.50 9.00 10.00 10.00 56.50 1.50 58.00
32
650055 Trần Thị Chung 8.50 10.00 9.50 8.50 10.00 8.50 55.00 3.00 58.00
33
200301 Trần Thị Quyên 8.00 10.00 8.00 8.50 9.50 10.00 54.00 4.00 58.00
34
290179 Trịnh Thị Loan 8.50 10.00 9.00 9.00 10.00 10.00 56.50 1.50 58.00
35
290004 Đặng Kiều Anh 8.00 10.00 9.00 8.50 10.00 10.00 55.50 2.00 57.50
36
200098 Đoàn Thu Hằng 8.00 10.00 6.50 9.00 10.00 10.00 53.50 4.00 57.50
37
210146 Hoàng Thị Diệu Hồng 8.00 10.00 9.00 8.50 10.00 10.00 55.50 2.00 57.50
38
040281 Lê Quang Phùng 7.00 10.00 8.00 8.50 10.00 10.00 53.50 4.00 57.50
39
560312 Lê Thị Minh Phương 8.50 10.00 8.00 8.00 9.50 10.00 54.00 3.50 57.50
40
920458 Lê Thị Thu Phương 7.00 10.00 8.50 9.00 9.50 9.50 53.50 4.00 57.50
41
290246 Lê Thuý Quỳnh 8.00 10.00 9.00 9.00 10.00 9.50 55.50 2.00 57.50
42
290304 Lê Tố Uyên 8.50 10.00 8.50 8.50 10.00 10.00 55.50 2.00 57.50
43
920502 Lương Thị Thường 8.00 10.00 7.50 9.00 10.00 9.00 53.50 4.00 57.50
44
040043 Mai Thị Ngọc Bích 8.00 10.00 8.50 8.00 10.00 9.50 54.00 3.50 57.50
45
190388 Nguyễn Lê Minh Ngọc 8.50 9.50 7.50 8.00 10.00 10.00 53.50 4.00 57.50
46
920347 Nguyễn Thị Chinh 8.00 10.00 8.50 8.50 9.50 9.00 53.50 4.00 57.50
47
290210 Nguyễn Thị Kim Ngân 8.50 10.00 9.00 8.50 9.50 10.00 55.50 2.00 57.50
48
920432 Nguyễn Thị Lý 7.50 9.50 8.50 9.00 10.00 9.00 53.50 4.00 57.50
49
920459 Nguyễn Thị Phương 7.00 10.00 9.00 9.00 9.50 9.00 53.50 4.00 57.50
50
260428 Nguyễn Thị Trang 7.50 9.00 9.50 8.50 9.50 9.50 53.50 4.00 57.50
51
260505 Nguyễn Thị Yến 8.00 10.00 9.00 9.00 9.50 10.00 55.50 2.00 57.50
52
290171 Nguyễn Tuấn Linh 8.00 10.00 8.50 9.00 10.00 10.00 55.50 2.00 57.50
53
170283 Nguyễn Tùng Lâm 8.00 10.00 8.50 9.00 10.00 9.00 54.50 3.00 57.50
54
190591 Phạm Thị Linh Trang 8.00 10.00 8.00 8.50 10.00 10.00 54.50 3.00 57.50
55
080125 Bùi Linh Huệ 9.00 10.00 8.00 9.00 9.50 9.50 55.00 2.00 57.00
56
190325 Chu Thị Phương Loan 8.50 10.00 7.50 9.00 10.00 9.50 54.50 2.50 57.00
57
630122 Đỗ Thị Hà 8.00 9.50 8.00 8.00 10.00 9.50 53.00 4.00 57.00
58
920387 Đồng Thị Hiền 7.50 10.00 8.50 8.50 9.50 9.00 53.00 4.00 57.00
59
680157 Hà Thị Hoa 8.00 10.00 9.00 8.50 8.50 9.50 53.50 3.50 57.00
60
060518 Hoàng Ngân Thủy 7.50 10.00 9.00 9.50 10.00 8.00 54.00 3.00 57.00
< 1 2 3 4 5 >
Cơ quan chủ quản
Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: Tầng 16, Tòa nhà VTC, 18 Tam Trinh,
Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Email:kiennguyentien@soha.vn
HotLine: 098 928 0654 (Mr. Nguyễn Tiến Kiên).
Liên hệ quảng cáo
AdMicro
Hà Nội – Ms.Thúy: 0932 888 819 – (84 4) 3974 8899. Ext 6688
Hồ Chí Minh – Mr.Tuấn: 0983 050 185 – (84 8) 7307 7979. Ext 173
Email: giaitrixahoi@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH: AdMicro
Ms.Thơm: 01268 269 779
Address: Tầng 11, Tòa nhà CDC, 25-27 Phố Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.